banner top

Máy ĐH Casper 12000btu 2 chiều Inverter

8,190,000đ
  • Mã sản phẩm: GH-12IS33
  • Thương hiệu sản phẩm: CASPER
  • Bảo hành: Bảo hành chính hãng 2 năm

Thông số kỹ thuật Xuất xứ Thái Lan Bảo hành 3 năm Công suất làm lạnh. 12.800 BTU Công suất làm lạnh ≤ 12000 BTU - Từ 15 - 20 m² Màu sắc Trắng Công suất sưởi ấm 12958 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 15 - 20 m2 Công nghệ Inverter Inverter Loại máy 2 chiều Tiêu thụ điện 1.1 kW/h Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.91) Tiện ích Vận hành siêu tĩnh lặng | Cảm biến nhiệt độ thông minh iFeel | Sưởi ấm nhanh trong 60 giây (chế độ Turbo) | Hút ẩm | Cơ chế bảo vệ an toàn kép phát hiện rò rỉ thông minh | Hẹn giờ bật tắt máy | Tự khởi động lại khi có điện Công nghệ tiết kiệm điện Công nghệ i-Saving Kháng khuẩn khử mùi Tự động làm sạch iClean Công nghệ làm lạnh nhanh Chế độ làm lạnh nhanh Turbo trong 30 giây

free
Giao hàng nhanh nhất
free
Hỗ trợ 24/7
Tư vấn hiệt tình, tận tâm
free
Bảo hành chính hãng
Cam kết chết lượng
free
Giá cạnh tranh
Dịch vụ hậu mãi tốt nhất
Thông tin sản phẩm
STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
(Chưa VAT)
1 Chi phí nhân công lắp máy       
1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                250.000
1.2 Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                300.000
1.3 Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) Bộ                350.000
1.4 Đường ống đi sẵn Bộ                400.000
2 Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)      
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét                200.000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét                220.000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét                240.000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét                260.000
3 Giá đỡ cục nóng      
3.1 Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                  90.000
3.2 Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) Bộ                120.000
3.3 Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) Bộ   250.000
3.4 Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) Bộ   300.000
4 Dây điện      
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét                  20.000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét                  27.000
5 Ống nước      
5.1 Ống thoát nước mềm Mét                  10.000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét                  20.000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét                  40.000
6 Chi phí khác      
6.1 Aptomat 1 pha Cái                  90.000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét                  70.000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ                  50.000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
7.1 Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) Bộ                150.000
7.2 Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nitơ) Bộ                200.000
7.3 Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) Bộ                200.000
7.4 Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) Bộ                150.000
7.5 Chi phí nạp gas (R410A, R32)                      7.000
Sản phẩm liên quan

0971411838